Anh - Việt
hospital bed
Noun
hospital bed (Noun)
/hˈɑspɪtl bɛd/
/hˈɑspɪtl bɛd/
AI
Nghĩa 01
Giường có thể điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu y tế của bệnh nhân.
A bed with adjustable positions to accommodate patients' medical needs.
Ví dụ
Giường bệnh viện đã giúp ông Smith phục hồi sau phẫu thuật tuần trước.The hospital bed helped Mr. Smith recover after his surgery last week.
Giường bệnh viện không thoải mái cho những bệnh nhân dài hạn như bà Johnson.The hospital bed is not comfortable for long-term patients like Mrs. Johnson.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giường bệnh viện đã được chiếm bởi một bệnh nhân tên là John Smith.The hospital bed was occupied by a patient named John Smith.
Không có giường bệnh viện nào có sẵn cho bệnh nhân mới tuần này.No hospital bed is available for new patients this week.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Giường được thiết kế để sử dụng trong bệnh viện.
A bed designed for use in a hospital.
Ví dụ
Giường bệnh viện đã được tặng cho phòng khám địa phương tháng trước.The hospital bed was donated to the local clinic last month.
Giường bệnh viện không thoải mái cho những kỳ nghỉ dài.The hospital bed is not comfortable for long stays.
Từ tiếng Việt gần nghĩa