Bản dịch của từ House bill of lading trong tiếng Việt
House bill of lading
Noun [U/C]

House bill of lading(Noun)
hˈaʊs bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
hˈaʊs bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
Ví dụ
02
Văn bản này đóng vai trò như một hợp đồng giữa người gửi hàng và người vận chuyển, mô tả rõ ràng về loại, số lượng và điểm đến của hàng hóa.
Acting as an agreement between the sender and the transporter, it details the type, quantity, and destination of the goods.
这是一份货运合同,详细说明了货物的类型、数量及目的地,由托运人和承运人共同签订。
Ví dụ
