Bản dịch của từ Houser trong tiếng Việt

Houser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Houser(Noun)

hˈaʊzɚ
hˈaʊzɚ
01

Người hoặc thứ xây nhà; là người thợ, nhà thầu hoặc đơn vị chịu trách nhiệm xây dựng một hoặc nhiều ngôi nhà.

A person who or thing which builds a house or houses a builder.

建筑房屋的人或单位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người sống ở một nơi nào đó; cư dân hoặc người cư trú (người lấy một nơi làm nhà).

A person who houses or makes his or her home somewhere a dweller an inhabitant.

居住者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh