Bản dịch của từ Builder trong tiếng Việt

Builder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Builder (Noun)

bˈɪldɚ
bˈɪldəɹ
01

Người tạo ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận hoặc vật liệu lại với nhau.

A person who constructs something by putting parts or material together.

Ví dụ

The builder constructed a new school in the village.

Người xây dựng đã xây dựng một trường học mới ở làng.

The builders are working on the construction of the bridge.

Các thợ xây đang làm việc trên công trình xây cầu.

The local builder is known for his quality workmanship.

Người xây dựng địa phương nổi tiếng với khả năng làm việc chất lượng của mình.

Dạng danh từ của Builder (Noun)

SingularPlural

Builder

Builders

Kết hợp từ của Builder (Noun)

CollocationVí dụ

Good builder

Thợ xây tốt

He is a good builder who constructs affordable housing for the community.

Anh ấy là một người xây dựng tốt xây dựng nhà ở giá phải chăng cho cộng đồng.

Reputable builder

Nhà thầu uy tín

The reputable builder constructed a community center for the neighborhood.

Người xây dựng uy tín đã xây dựng một trung tâm cộng đồng cho khu phố.

Custom builder

Nhà thầu xây dựng

The custom builder constructed a playground for the community.

Người xây dựng tùy chỉnh đã xây dựng một sân chơi cho cộng đồng.

Local builder

Người thợ xây địa phương

The local builder constructed new community centers for social gatherings.

Người xây dựng địa phương đã xây dựng các trung tâm cộng đồng mới để tụ tập xã hội.

Master builder

Kiến trúc sư chính

The master builder constructed a new community center.

Người thợ xây chuyên nghiệp đã xây dựng một trung tâm cộng đồng mới.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Builder cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 14, Test 3, Speaking Part 2 & 3: Describe a very difficult task that you succeeded in doing as part of your work or studies
[...] You can’t say that being a house is easier than being a finance manager [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 14, Test 3, Speaking Part 2 & 3: Describe a very difficult task that you succeeded in doing as part of your work or studies

Idiom with Builder

Không có idiom phù hợp