Bản dịch của từ Hoverfly trong tiếng Việt

Hoverfly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoverfly(Noun)

hˈʌvɚflaɪ
hˈʌvɚflaɪ
01

Một loài ruồi thường bay lơ lửng tại chỗ trong không khí và ăn mật hoa. Nhiều loài ruồi lơ lửng có màu đen và vàng để giả giống ong hoặc bọ cạp, giúp chúng tránh bị kẻ thù tấn công.

A fly which frequently hovers motionless in the air and feeds on the nectar of flowers Most hoverflies are black and yellow patterned to mimic various bees and wasps.

一种在空中悬停并以花蜜为食的苍蝇,通常呈黑黄相间以假装成蜜蜂或黄蜂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh