Bản dịch của từ Mimic trong tiếng Việt

Mimic

AdjectiveNounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mimic (Adjective)

mˈɪmɪk
mˈɪmɪk
01

Mô phỏng hoặc bắt chước cái gì đó; có tính chất giống hay sao chép theo nguyên mẫu khác.

Imitative of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mimic (Noun)

mˈɪmɪk
mˈɪmɪk
01

Người có khả năng bắt chước giọng nói, cử chỉ hoặc hành động của người khác một cách khéo léo để giải trí.

A person skilled in imitating the voice or actions of others in an entertaining way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mimic (Verb)

mˈɪmɪk
mˈɪmɪk
01

Bắt chước hành động, cử chỉ hoặc lời nói của người khác, thường để gây vui, nhại lại hoặc chế giễu.

Imitate someone or their actions or words especially in order to entertain or ridicule.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mimic (Verb)

mˈɪmɪkɪŋ
mˈɪmɪkɪŋ
01

Bắt chước, sao chép hành động, lời nói hoặc cử chỉ của người khác, thường để gây cười hoặc nhại lại họ.

To imitate or copy the actions speech etc of someone or something often in order to make people laugh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ