Anh - Việt

Bản dịch của từ Hubristic trong tiếng Việt

hubristic

Adjective

hubristic (Adjective)

/həbɹˈɪstɨk/
/həbɹˈɪstɨk/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả tính cách kiêu ngạo, tự phụ; hay tỏ ra quá tự tin đến mức coi thường người khác hoặc phớt lờ giới hạn.

Displaying hubris as a personality characteristic.

Ví dụ
Hành vi kiêu căng của anh ấy dẫn đến sự sụp đổ trong cuộc tranh luận.His hubristic behavior led to his downfall in the debate.
Cô ấy tránh làm việc với đồng nghiệp kiêu căng vì tính kiêu ngạo của họ.She avoided working with hubristic colleagues due to their arrogance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả thái độ hoặc hành vi kiêu ngạo quá mức, tự cao tự đại đến mức coi thường người khác hoặc bỏ qua giới hạn; thường hàm ý là sự tự phụ sẽ dẫn đến hậu quả xấu.

Of or relating to hubris overly arrogant.

Ví dụ
Thái độ kiêu căng của anh ấy dẫn đến sự sụp đổ trong bài kiểm tra nói IELTS.His hubristic attitude led to his downfall in the IELTS speaking test.
Cô ấy tránh việc đưa ra những tuyên bố kiêu căng trong bài luận viết IELTS của mình.She avoided making hubristic claims in her IELTS writing essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh