Bản dịch của từ Hubristic trong tiếng Việt

Hubristic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hubristic(Adjective)

həbɹˈɪstɨk
həbɹˈɪstɨk
01

Diễn tả tính cách kiêu ngạo, tự phụ; hay tỏ ra quá tự tin đến mức coi thường người khác hoặc phớt lờ giới hạn.

Displaying hubris as a personality characteristic.

表现出傲慢自大的个性特征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả thái độ hoặc hành vi kiêu ngạo quá mức, tự cao tự đại đến mức coi thường người khác hoặc bỏ qua giới hạn; thường hàm ý là sự tự phụ sẽ dẫn đến hậu quả xấu.

Of or relating to hubris overly arrogant.

过于自大的,傲慢的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh