Anh - Việt
hues
Noun
hues (Noun)
/hjˈuːz/
/ˈhjuz/
AI
Ví dụ
Khảo sát của Maya cho thấy mạng xã hội dùng màu ấm để thu hút thanh thiếu niên.Maya's survey showed that social media uses warm hues to attract teenagers.
Báo cáo không tìm thấy màu sắc rực rỡ trong các áp phích thúc đẩy quyền bình đẳng.The report found no bright hues in posters promoting equal rights.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một khía cạnh hoặc tâm trạng đặc trưng của một điều gì đó
A particular aspect or mood of something
Ví dụ
Bài phát biểu của Maya về mạng xã hội thể hiện những sắc thái lạc quan của hoạt động thanh niên.Maya's speech about social media showed hopeful hues of youth activism.
Khảo sát năm 2023 không có những sắc thái tích cực về niềm tin xã hội của cư dân thành phố.The 2023 survey lacked positive hues about social trust among city residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa