Bản dịch của từ Human-centric trong tiếng Việt

Human-centric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human-centric(Adjective)

hjˌuːmɑːnsˈɛntrɪk
ˌhjumənˈsɛntrɪk
01

Ưu tiên con người trong thiết kế hoặc cách tiếp cận hệ thống hoặc quy trình

Prioritizing humans in the design or approach of systems or processes

Ví dụ
02

Tập trung vào nhu cầu và lợi ích của con người

Focusing on human needs and interests

Ví dụ
03

Được thiết kế với sự cân nhắc trung tâm đến các yếu tố con người

Designed with the central consideration of human factors

Ví dụ