Bản dịch của từ Humanitarian workers trong tiếng Việt

Humanitarian workers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humanitarian workers(Noun)

hjˌuːmɐnɪtˈeəriən wˈɜːkəz
ˌhjuˌmænəˈtɛriən ˈwɝkɝz
01

Một cá nhân làm việc cho các tổ chức cung cấp viện trợ và hỗ trợ cho những người cần giúp đỡ.

An individual working for organizations that provide aid and assistance to those in need

Ví dụ
02

Một người có mục đích thúc đẩy phúc lợi cho con người

A person who seeks to promote human welfare

Ví dụ
03

Một người tham gia công tác nhân đạo, đặc biệt trong các tình huống thiên tai.

A person engaged in humanitarian work especially in a disaster situation

Ví dụ