Bản dịch của từ Humourist trong tiếng Việt

Humourist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humourist(Noun)

hjˈumɚəst
hjˈumɚəst
01

Người có khả năng làm người khác cười; người hài hước, chuyên tạo tiếng cười bằng cách kể chuyện, nói đùa hoặc biểu diễn.

Someone who is skilled at making people laugh.

擅长搞笑的人

Ví dụ

Humourist(Noun Countable)

hjˈumɚəst
hjˈumɚəst
01

Người chuyên viết hoặc trình diễn những tác phẩm hài hước, làm khán giả cười (ví dụ: nhà văn hài, nghệ sĩ hài, người kể chuyện hài).

A person who writes or performs humorous material.

幽默家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ