Anh - Việt

Bản dịch của từ Humping trong tiếng Việt

humping

Verb

humping (Verb)

/hˈʌmpɨŋ/
/hˈʌmpɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ "hump". Tùy ngữ cảnh, "hump" có thể nghĩa là (1) leo lên hoặc vượt qua một gò, đồi nhỏ hoặc (2) hành động giao hợp (thô tục khi nói về quan hệ tình dục động vật hoặc giữa người). "Humping" là đang thực hiện hành động đó.

present participle and gerund of hump.

Ví dụ
Họ đang mang ba lô lên đồi dốc.They are humping their backpacks up the steep hill.
Anh ấy không mang theo đồ đạc trong sự kiện.He is not humping his belongings during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của humping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

humped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

humped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

humps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

humping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh