Anh - Việt

Bản dịch của từ Humps trong tiếng Việt

humps

Noun

humps (Noun)

/hʌmps/
/hʌmps/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “hump”; chỉ các bướu, cục nhô lên trên bề mặt (ví dụ bướu trên lưng lạc đà, gồ ghề trên đường, hoặc u cục nhỏ).

plural of hump.

Ví dụ
Những con lạc đà ở hội chợ có hai bướu mỗi con.The camels at the fair have two humps each.
Nhiều người không biết lạc đà có bướu để lưu trữ mỡ.Many people do not know camels have humps for fat storage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của humps (Noun)

SingularPlural

hump

humps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh