Anh - Việt

Bản dịch của từ Humped trong tiếng Việt

humped

Verb

humped (Verb)

/həmpt/
/həmpt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ/phân từ của động từ “hump” (đã có hành động “hump”). Tùy ngữ cảnh, “hump” có thể nghĩa là: 1) uốn thành bướu/khom lưng (ví dụ lưng con lạc đà có bướu) hoặc 2) (thô, thông tục) quan hệ tình dục. Ở dạng “humped” nghĩa là “đã có bướu/đã khom” hoặc “đã quan hệ tình dục” tùy ngữ cảnh.

past participle of hump.

Ví dụ
Con lạc đà đã gù qua những đụn cát ở sa mạc Sahara.The camel humped over the sand dunes in the Sahara Desert.
Cô ấy đã không gù ba lô của mình trong chuyến đi bộ dài hôm qua.She did not hump her backpack during the long hike yesterday.

Dạng động từ của humped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

humped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

humped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

humps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

humping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh