Bản dịch của từ Hundred and fortieth trong tiếng Việt

Hundred and fortieth

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hundred and fortieth(Adjective)

hˈʌndɹəd ənd fˈɔɹtiɨθ
hˈʌndɹəd ənd fˈɔɹtiɨθ
01

Xếp ở vị trí thứ một trăm bốn mươi trong một dãy (tức là thứ 140). Dùng để mô tả thứ tự hoặc vị trí của một thứ gì đó trong danh sách, chuỗi sự kiện, hàng, v.v.

Constituting number one hundred and forty in a sequence 140th.

序列中的第140位

Ví dụ

Hundred and fortieth(Noun)

hˈʌndɹəd ənd fˈɔɹtiɨθ
hˈʌndɹəd ənd fˈɔɹtiɨθ
01

Vị trí thứ 140 trong một dãy hoặc thứ tự; thành viên/ mục thứ 140 của một chuỗi (số 140).

The one hundred and fortieth member of a series 140th.

第140个

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh