Bản dịch của từ Hybridization trong tiếng Việt

Hybridization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hybridization(Noun)

haɪbɹədəzˈeɪʃn
haɪbɹədəzˈeɪʃn
01

Hành động lai tạo hai giống, hai loài hoặc hai thứ khác nhau với nhau, hoặc trạng thái sau khi đã được lai (kết quả là có vật mẫu mang đặc điểm hỗn hợp).

The act of hybridizing or the state of being hybridized.

杂交的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình chuyển đổi một đội phương tiện (ví dụ: xe ô tô, xe buýt, xe tải) từ dùng hoàn toàn nhiên liệu đốt trong sang dùng động cơ lai (hybrid) — tức là lắp đặt hoặc thay thế bằng các xe/hệ thống lai nhiên liệu-điện.

Transport the conversion of a fleet of vehicles to hybrids.

将一队车辆转换为混合动力汽车的过程。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ