Bản dịch của từ Hydrometric trong tiếng Việt

Hydrometric

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrometric(Noun)

haɪdɹəmˈɛtɹɪk
haɪdɹəmˈɛtɹɪk
01

Việc đo lường hoặc theo dõi lượng nước có trong không khí hoặc trong đất (ví dụ: độ ẩm, lượng nước ngầm, mực nước).

The measurement of the water content of the atmosphere or the earth.

测量大气或土壤中的水分含量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hydrometric(Adjective)

haɪdɹəmˈɛtɹɪk
haɪdɹəmˈɛtɹɪk
01

Liên quan đến việc đo lường lượng nước (ví dụ hơi nước trong không khí hoặc độ ẩm/độ ẩm đất) — tức là những hoạt động, thiết bị hoặc phép đo dùng để xác định lượng nước trong khí quyển hoặc trong đất.

Relating to the measurement of the water content of the atmosphere or the earth.

与水分测量有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ