Bản dịch của từ Hydrophobia trong tiếng Việt

Hydrophobia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrophobia(Noun)

haɪdɹəfˈoʊbiə
haɪdɹəfˈoʊbiə
01

Sợ nước một cách dữ dội hoặc vô lý, thường là triệu chứng của bệnh dại ở người (khi người bệnh nhìn thấy hoặc cố gắng uống nước thì thấy khó thở, co giật, hoặc hoảng loạn).

Extreme or irrational fear of water especially as a symptom of rabies in humans.

对水的极端恐惧,尤其是狂犬病的症状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh