Anh - Việt

Bản dịch của từ Hysterical trong tiếng Việt

hysterical

Adjective

hysterical (Adjective)

/hɪstˈɛɹɪkl/
/hɪstˈɛɹɪkl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc đang chịu chứng cuồng loạn, kích động quá mức về cảm xúc; mô tả trạng thái hoảng loạn, mất kiểm soát cảm xúc (thường là sợ hãi, khóc, la hét) do rối loạn tâm lý hoặc phản ứng mạnh mẽ.

Relating to or suffering from hysteria.

Ví dụ
Phản ứng hỗn loạn của cô ấy với tin tức làm bất ngờ mọi người tại bữa tiệc.Her hysterical reaction to the news surprised everyone at the party.
Hành vi hỗn loạn của diễn giả trong bài thuyết trình là không thích hợp.The speaker's hysterical behavior during the presentation was inappropriate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị chi phối hoặc xuất phát từ cảm xúc cực kỳ mạnh, mất kiểm soát (ví dụ la hét, khóc lóc, hoảng loạn).

Affected by or deriving from wildly uncontrolled emotion.

Ví dụ
Cô ấy đã phát biểu hấp tấp tại sự kiện xã hội.She gave a hysterical speech at the social event.
Anh ấy không bao giờ trở nên hấp tấp trong thảo luận nhóm.He never gets hysterical during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của hysterical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hysterical

- tôi không thể nào.

more hysterical

hysterical hơn

most hysterical

hysterical nhất

Kết hợp từ của hysterical (Adjective)

ADVERB + hystericalVERB + hysterical
Kết hợp từ của hysterical
Collocation
Ví dụ

nhẹ nhàng hoang mang

mildly hysterical

Cô ấy cảm thấy hơi hysteric sau khi nhận điểm IELTS thấp.

She felt mildly hysterical after receiving a low IELTS score.

gần như hờn dỗi

nearly hysterical

Cô ấy gần như hết hồn khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong cuộc phỏng vấn.

She was nearly hysterical when discussing social issues in the interview.

hoàn toàn hấp hối

totally hysterical

Chương trình hài kịch thật sự rất buồn cười, khiến mọi người cười to.

The comedy show was totally hysterical, making everyone laugh loudly.

khá hỗn loạn

rather hysterical

Đám đông trở nên khá cuồng nhiệt trong buổi hòa nhạc tối qua.

The crowd became rather hysterical during the concert last night.

hơi hysteric

a little hysterical

Trong buổi tranh luận, Jenny đã trở nên hơi cuồng loạn về chủ đề.

During the debate, Jenny became a little hysterical about the topic.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh