Anh - Việt

Bản dịch của từ Iconography trong tiếng Việt

iconography

Noun

iconography (Noun)

/aɪkənˈɑgɹəfi/
/aɪkənˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Các hình ảnh, biểu tượng thị giác được sử dụng trong một tác phẩm nghệ thuật hoặc việc nghiên cứu, giải thích ý nghĩa của những hình ảnh và biểu tượng đó.

The visual images and symbols used in a work of art or the study or interpretation of these.

Ví dụ
Biểu tượng học đóng vai trò quan trọng trong phân tích tranh lịch sử.Iconography plays a crucial role in analyzing historical paintings.
Không phải ai cũng hiểu sự phức tạp của biểu tượng học tôn giáo trong nghệ thuật.Not everyone understands the complexity of religious iconography in art.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một bộ sưu tập các hình minh họa, chân dung hoặc hình ảnh tượng trưng; tập hợp các tranh, họa tiết hoặc biểu tượng dùng để miêu tả chủ đề nào đó.

A collection of illustrations or portraits.

Ví dụ
Bài thuyết trình của cô về biểu tượng xã hội rất thông tin và hấp dẫn.Her presentation on social iconography was informative and engaging.
Có sự thiếu đa dạng trong biểu tượng được sử dụng trên mạng xã hội.There is a lack of diversity in the iconography used in social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh