Bản dịch của từ Iconography trong tiếng Việt

Iconography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iconography(Noun)

aɪkənˈɑgɹəfi
aɪkənˈɑgɹəfi
01

Các hình ảnh, biểu tượng thị giác được sử dụng trong một tác phẩm nghệ thuật hoặc việc nghiên cứu, giải thích ý nghĩa của những hình ảnh và biểu tượng đó.

The visual images and symbols used in a work of art or the study or interpretation of these.

艺术作品中的视觉图像和符号

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bộ sưu tập các hình minh họa, chân dung hoặc hình ảnh tượng trưng; tập hợp các tranh, họa tiết hoặc biểu tượng dùng để miêu tả chủ đề nào đó.

A collection of illustrations or portraits.

图像集

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh