Bản dịch của từ Icosahedral trong tiếng Việt

Icosahedral

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Icosahedral(Adjective)

ˌaɪkəshədˈɛɹətəl
ˌaɪkəshədˈɛɹətəl
01

Liên quan đến hoặc có hình dạng là một hình icosahedron (một đa diện đều có 20 mặt tam giác bằng nhau). Dùng để mô tả vật hoặc đối tượng có cấu trúc dạng icosahedron.

Relating to or having the form of an icosahedron.

Ví dụ

Icosahedral(Noun)

ˌaɪkəshədˈɛɹətəl
ˌaɪkəshədˈɛɹətəl
01

Hình học: một khối (hình thể) có 20 mặt phẳng (mỗi mặt là một hình đa giác).

A solid figure with twenty faces.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ