Bản dịch của từ Twenty trong tiếng Việt

Twenty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twenty(Noun)

twˈɛni
twˈɛnti
01

(từ cổ, quân sự Anh) Một đơn vị bộ binh cũ trong lịch sử Anh, tương đương một phân đội hay tiểu đoàn nhỏ dùng trong tổ chức quân đội xưa.

UK historical military An old English division of infantry.

古代英军步兵分队

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ tờ tiền mệnh giá 20 (ví dụ 20 đô la, 20 bảng, hoặc 20 đồng tùy tiền tệ).

Colloquial A banknote with a denomination of 20.

面值20的钞票

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong tiếng lóng CB (citizens band radio), “twenty” dùng để hỏi hoặc cho biết vị trí: “Where are you?” hoặc trả lời “I’m at location 1020”. Nói nôm na là từ lóng để hỏi/cho biết chỗ hoặc tọa độ.

CB slang 1020 location.

询问位置的俚语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Twenty (Noun)

SingularPlural

Twenty

Twenties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ