ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Infantry
Một nhánh của quân đội gồm những người lính được huấn luyện để chiến đấu trên bộ
A branch of the military consisting of personnel trained for infantry combat.
军队的一个分支由接受过步兵作战训练的士兵组成。
Những người lính chiến đấu trên bộ
The soldiers are fighting on the ground.
陆上作战的士兵们
Lính bộ binh
Infantry soldiers
步兵部队的士兵们