Bản dịch của từ Identifiable trong tiếng Việt

Identifiable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Identifiable(Adjective)

aɪdˈɛnəfaɪəbl
aɪdˈɛntəfaɪəbl
01

Có thể nhận ra được; dễ phân biệt hoặc xác định được (ai/cái gì).

Able to be recognized distinguishable.

可识别的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Identifiable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Identifiable

Có thể nhận dạng

More identifiable

Dễ nhận dạng hơn

Most identifiable

Dễ nhận ra nhất

Identifiable(Noun)

01

Một đặc điểm hay dấu hiệu của một vật hoặc người giúp người khác nhận biết hoặc phân biệt họ với những vật hoặc người khác.

A characteristic or feature of a thing or person by which it is known or distinguished.

特征

identifiable nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ