Bản dịch của từ Identifying gender trong tiếng Việt

Identifying gender

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Identifying gender(Noun)

aɪdˈɛntɪfˌaɪɪŋ ɡˈɛndɐ
aɪˈdɛntəˌfaɪɪŋ ˈɡɛndɝ
01

Hành động xác định hoặc nhận biết giới tính của một cá nhân hoặc nhóm người

Gender recognition or identification of an individual or group.

行动是指确认或识别个人或群体的性别。

Ví dụ
02

Phân tích hoặc nghiên cứu các đặc điểm hoặc động thái liên quan đến giới tính trong các bối cảnh xã hội

Analyze or study gender characteristics or motivations within the social context.

社会环境中性别特征或性别动态的分析或研究

Ví dụ
03

Một quá trình xác định vai trò giới tính và bản sắc giới trong xã hội

It's a process of establishing gender roles and identities in society.

这是社会中关于角色和性别身份建立的一个过程。

Ví dụ