Anh - Việt

Bản dịch của từ Ideologue trong tiếng Việt

ideologue

Noun

ideologue (Noun)

/ˈaɪdiəlɑg/
/ˈaɪdiəloʊg/
AI

Nghĩa 01

Người theo một hệ tư tưởng một cách cứng rắn, không chịu thỏa hiệp và thường bảo thủ, giáo điều trong quan điểm của mình.

An adherent of an ideology especially one who is uncompromising and dogmatic.

Ví dụ
Người theo chủ nghĩa từ chối xem xét bất kỳ quan điểm nào khác trong cuộc tranh luận.The ideologue refused to consider any other viewpoints during the debate.
Cô ấy không mở lòng với những đề xuất, cư xử như một người theo chủ nghĩa cứng nhắc.She was not open to suggestions, behaving like a rigid ideologue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh