Anh - Việt

Bản dịch của từ Idolized trong tiếng Việt

idolized

VerbIdiom

idolized (Verb)

/ˈaɪdəlaɪzd/
/ˈaɪdəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Rất ngưỡng mộ, yêu mến hoặc tôn sùng ai đó đến mức coi họ là hình mẫu hoặc đặt họ lên cao; có cảm giác ngưỡng mộ quá mức.

to admire or love someone very much.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên thần tượng các ngôi sao như Taylor Swift và Justin Bieber.Many teenagers idolized celebrities like Taylor Swift and Justin Bieber.
Không phải ai cũng thần tượng các người ảnh hưởng mạng xã hội năm 2023.Not everyone idolized the social media influencers in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của idolized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

idolize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

idolized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

idolized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

idolizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

idolizing

idolized (Idiom)

/ˈaɪ.dəˌlaɪzd/
/ˈaɪ.dəˌlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Ngưỡng mộ, tôn sùng ai đến mức coi họ như một hình tượng/idol; thờ phụng hoặc đặt người đó lên trên quá mức.

to worship someone or treat them as an idol.

Ví dụ
Nhiều fan trẻ đã thần tượng Taylor Swift vì âm nhạc truyền cảm hứng.Many young fans idolized Taylor Swift for her inspiring music.
Không phải ai cũng thần tượng người nổi tiếng; một số thích người bình thường.Not everyone idolized celebrities; some prefer ordinary people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh