Anh - Việt

Bản dịch của từ Ignition trong tiếng Việt

ignition

Noun

ignition (Noun)

/ɪgnˈɪʃn/
/ɪgnˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho vật gì đó bắt lửa hoặc bắt đầu cháy.

The action of setting something on fire or starting to burn.

Ví dụ
Sự châm ngòi của lửa trại thu hút sự chú ý của mọi người.The ignition of the bonfire attracted everyone's attention.
Sự thiếu châm ngòi trong lò sưởi khiến phòng lạnh lẽo.The lack of ignition in the fireplace left the room cold.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ignition (Noun)

SingularPlural

ignition

ignitions

Kết hợp từ của ignition (Noun)

PREPOSITIONVERB + ignitionignition + NOUN
Kết hợp từ của ignition
Collocation
Ví dụ

trong hệ thống đánh lửa

in the ignition

Anh ấy để chìa khóa trong khóa xe.

He left the keys in the ignition.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh