Bản dịch của từ Illegal protection trong tiếng Việt
Illegal protection
Noun [U/C]

Illegal protection(Noun)
ˈɪlɪɡəl prətˈɛkʃən
ˈɪɫɪɡəɫ prəˈtɛkʃən
01
Một lớp bảo vệ hay phòng thủ vi phạm các điều luật hoặc quy định pháp luật
A shield or protective measure that violates laws or legal regulations.
违反法律法规的盾牌或防护措施
Ví dụ
02
Hành động che giấu điều gì đó khỏi pháp luật hoặc chính phủ thường là dưới hình thức trái pháp luật.
Hiding something from the law or government, often in an illegal way.
以非法手段隐瞒某事免于法律或政府追查的行为
Ví dụ
03
Các biện pháp để tránh bị cơ quan thực thi pháp luật hoặc các hậu quả pháp lý
Measures are taken to protect against law enforcement or legal consequences.
为规避执法部门或法律责任而采取的措施
Ví dụ
