Anh - Việt

Bản dịch của từ Imbiber trong tiếng Việt

imbiber

NounVerb

imbiber (Noun)

/ˈɪmbaɪbɚ/
/ˈɪmbaɪbɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người thường xuyên uống rượu (thường là uống nhiều hoặc nghiện rượu).

Người thường xuyên uống rượu (thường là uống nhiều hoặc nghiện rượu).

a person who habitually drinks alcohol.

Ví dụ
John là một người thường xuyên uống rượu ở các buổi gặp gỡ xã hội.John is an imbiber who enjoys wine at social gatherings.
Mary không phải là một người uống rượu; cô ấy thích nước ngọt ở các bữa tiệc.Mary is not an imbiber; she prefers soft drinks at parties.

imbiber (Verb)

/ˈɪmbaɪbɚ/
/ˈɪmbaɪbɚ/
AI

Nghĩa 01 · Uống rượu hoặc đồ uống có cồn (hành động tiêu thụ rượu).

Uống rượu hoặc đồ uống có cồn (hành động tiêu thụ rượu).

drink alcohol.

Ví dụ
John là một người thích uống bia thủ công mỗi cuối tuần.John is an imbiber who enjoys craft beer every weekend.
Cô ấy không phải là người uống rượu; cô ấy thích đồ uống không có cồn.She is not an imbiber; she prefers non-alcoholic beverages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh