Bản dịch của từ Imbibe trong tiếng Việt

Imbibe

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imbibe(Verb)

ɪmbˈaɪb
ɪmbˈaɪb
01

(động từ) Uống, thường dùng để chỉ việc uống rượu hoặc đồ uống có cồn.

To drink used frequently of alcoholic beverages.

饮用,特别是酒精饮料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ) làm ướt, ngâm cho thấm nước; khiến vật hấp thụ chất lỏng bằng cách ngâm trong chất lỏng.

Obsolete transitive To steep to cause to absorb liquid.

浸泡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(nghĩa bóng) Tiếp nhận, hấp thụ hoặc lĩnh hội ý tưởng, kiến thức, cảm xúc hoặc ấn tượng; tiếp thu vào trong tâm trí hoặc tinh thần.

Figuratively To take in absorb.

吸收

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Imbibe (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Imbibe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Imbibed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Imbibed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Imbibes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Imbibing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ