Bản dịch của từ Immensity trong tiếng Việt

Immensity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immensity(Noun)

ɪmˈɛnsɪti
ɪmˈɛnsɪti
01

Độ to lớn, kích thước hoặc phạm vi vô cùng rộng lớn của một vật, hiện tượng hoặc ý tưởng — cảm giác mênh mông, bao la.

The extremely large size, scale, or extent of something.

极大规模,广阔无垠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ