Bản dịch của từ Immobilization trong tiếng Việt

Immobilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immobilization (Noun)

01

Hành động ngăn chặn một cái gì đó di chuyển hoặc hoạt động như bình thường.

The action of preventing something from moving or operating as normal.

Ví dụ

The immobilization of public transportation led to chaos in the city.

Sự tê liệt giao thông công cộng gây ra hỗn loạn trong thành phố.

The immobilization of the internet service affected communication among young people.

Sự tê liệt dịch vụ internet ảnh hưởng đến giao tiếp giữa giới trẻ.

The immobilization of social media platforms caused frustration among users.

Sự tê liệt các nền tảng truyền thông xã hội gây ra sự thất vọng cho người dùng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Immobilization cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Immobilization

Không có idiom phù hợp