Anh - Việt

Bản dịch của từ Immobilization trong tiếng Việt

immobilization

Noun

immobilization (Noun)

/ˌɪmoʊbˌɪlɨzˈeɪʃən/
/ˌɪmoʊbˌɪlɨzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm cho một vật hoặc người không thể di chuyển hoặc hoạt động bình thường.

the action of preventing something from moving or operating as normal.

Ví dụ
Sự tê liệt giao thông công cộng gây ra hỗn loạn trong thành phố.The immobilization of public transportation led to chaos in the city.
Sự tê liệt dịch vụ internet ảnh hưởng đến giao tiếp giữa giới trẻ.The immobilization of the internet service affected communication among young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh