Anh - Việt

Bản dịch của từ Immobilize trong tiếng Việt

immobilize

Verb

immobilize (Verb)

/ɪmˈoʊbəlˌɑɪɪz/
/ɪmˈoʊbəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Ngăn không cho (một vật hoặc người) di chuyển hoặc hoạt động như bình thường.

Prevent (something or someone) from moving or operating as normal.

Ví dụ
Cảnh sát phải làm cho người biểu tình hung dữ bị tê liệt vì an toàn công cộng.The police had to immobilize the aggressive protester for public safety.
Một chân bị gãy có thể làm tê liệt người và hạn chế sự di chuyển của họ.A broken leg can immobilize a person and limit their mobility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của immobilize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

immobilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

immobilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

immobilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

immobilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

immobilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh