Anh - Việt

Bản dịch của từ Immobilized trong tiếng Việt

immobilized

AdjectiveVerb

immobilized (Adjective)

/ɪmˈoʊbəlaɪzd/
/ɪmˈoʊbəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Không thể di chuyển hoặc bị di chuyển; bị giữ cố định, bất động.

unable to move or be moved.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị tê liệt vì sợ hãi trong bài thi nói.She felt immobilized by fear during the speaking test.
Anh ấy không bị tê liệt bởi lo lắng khi viết bài luận.He was not immobilized by nervousness when writing the essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

immobilized (Verb)

/ɪmˈoʊbəlaɪzd/
/ɪmˈoʊbəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Ngăn không cho cái gì hoặc ai đó di chuyển hoặc hoạt động như bình thường; làm tê liệt, khiến bất động.

prevent something or someone from moving or operating as normal.

Ví dụ
Sự sợ hãi của cô ấy đã làm cô ấy tê liệt trong bài kiểm tra nói.Her fear of failure immobilized her during the speaking test.
Không chuẩn bị có thể làm tê liệt khả năng viết của bạn.Not being prepared can immobilize your ability to write effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của immobilized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

immobilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

immobilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

immobilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

immobilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

immobilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh