Anh - Việt

Bản dịch của từ Immunologist trong tiếng Việt

immunologist

Noun

immunologist (Noun)

/ˌɪmjunoʊlˈeɪdʒəst/
/ˌɪmjunoʊlˈeɪdʒəst/
AI

Nghĩa 01

Bác sĩ/nhà khoa học chuyên về miễn dịch học — chuyên nghiên cứu và điều trị hệ miễn dịch (cách cơ thể phòng chống bệnh tật), ví dụ nghiên cứu vaccine, bệnh tự miễn, hoặc các rối loạn miễn dịch.

specialists in immunology the branch of medicine and biology concerned with immunity.

Ví dụ
Bác sĩ miễn dịch giải thích tầm quan trọng của vắc xin đối với sức khỏe cộng đồng.The immunologist explained the importance of vaccines for public health.
Không phải tất cả các người ảnh hưởng trên mạng xã hội có kiến thức chính xác về miễn dịch học.Not all social media influencers have accurate knowledge about immunology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh