Anh - Việt

Bản dịch của từ Impairs trong tiếng Việt

impairs

Verb

impairs (Verb)

/ɪmpˈɛɹz/
/ɪmpˈɛɹz/
AI

Nghĩa 01 · Gây tổn hại, làm suy yếu hoặc làm giảm khả năng của một vật hoặc một người.

Gây tổn hại, làm suy yếu hoặc làm giảm khả năng của một vật hoặc một người.

to damage harm or weaken something or someone.

Ví dụ
Giáo dục kém làm suy yếu khả năng di chuyển xã hội của nhiều người trẻ ở Mỹ.Poor education impairs social mobility for many young people in America.
Thiếu quyền tiếp cận chăm sóc sức khỏe không làm suy yếu sức khỏe cộng đồng.Lack of access to healthcare does not impair community well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của impairs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

impaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

impaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

impairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

impairing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh