Bản dịch của từ Impede prosecution trong tiếng Việt

Impede prosecution

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impede prosecution(Phrase)

ɪmpˈiːd prˌɒsɪkjˈuːʃən
ˈɪmˈpid ˌprɑsəkˈjuʃən
01

Cản trở hoặc gây trở ngại cho quá trình của một vụ án hoặc phiên tòa

Obstructing or delaying the progress of a legal case or trial.

阻碍或拖延法律案件或法庭审理的进程。

Ví dụ
02

Gây khó khăn để trì hoãn hoặc cản trở quá trình pháp lý tiếp diễn.

Creating obstacles that slow down or halt the legal process.

造成阻碍,延误或阻碍法律程序的正常推进

Ví dụ
03

Gây cản trở trong việc theo đuổi giải pháp pháp lý hoặc công lý

Create obstacles in pursuing legal rights or justice.

制造阻碍,妨碍追求法律权益或正义的努力。

Ví dụ