Bản dịch của từ Imperceptibility trong tiếng Việt

Imperceptibility

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imperceptibility(Noun)

ˌɪm.pɚˌsɛp.təˈbɪ.lɪ.ti
ˌɪm.pɚˌsɛp.təˈbɪ.lɪ.ti
01

Tình trạng hoặc phẩm chất không thể nhận biết được; tính vô hình hoặc khó cảm nhận, thấy hoặc phát hiện bằng giác quan hoặc nhận thức.

The state or quality of being imperceptible invisibility.

不可察觉的状态或特性

Ví dụ

Imperceptibility(Noun Uncountable)

ˌɪm.pɚˌsɛp.təˈbɪ.lɪ.ti
ˌɪm.pɚˌsɛp.təˈbɪ.lɪ.ti
01

Tính không thể nhận thấy; trạng thái mà một vật hoặc hiện tượng không thể được cảm nhận, nhìn thấy, nghe thấy hoặc phát hiện được bằng giác quan hoặc phương pháp thông thường.

The quality of being impossible to perceive.

不可察觉的特性

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ