Bản dịch của từ Impersonator trong tiếng Việt

Impersonator

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impersonator(Noun)

ɪmpˈɝsəneitɚ
ɪmpˈɝsəneitɚ
01

Người bắt chước, người đóng giả hoặc giả làm người khác (thường để giải trí), ví dụ như người chuyên đóng giả giọng nói, cử chỉ, hay phong cách của nghệ sĩ nổi tiếng.

A person who imitates or impersonates someone else, especially for entertainment.

Ví dụ

Impersonator(Noun Countable)

ɪmpˈɝsəneitɚ
ɪmpˈɝsəneitɚ
01

Người giả mạo, tức là người giả danh người khác để lừa dối hoặc đánh lừa người khác.

A person who pretends to be someone else in order to deceive others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ