Anh - Việt

Bản dịch của từ Implementing trong tiếng Việt

implementing

Verb

implementing (Verb)

/ˈɪmpləmˌɛnɪŋ/
/ˈɪmpləmˌɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thực hiện hoặc đưa một quyết định, kế hoạch, thỏa thuận… vào hoạt động thực tế; làm cho ý định trở thành hành động cụ thể.

Thực hiện hoặc đưa một quyết định, kế hoạch, thỏa thuận… vào hoạt động thực tế; làm cho ý định trở thành hành động cụ thể.

to put a decision plan agreement etc into effect.

Ví dụ
Thực hiện các chính sách mới có thể cải thiện dịch vụ xã hội trong cộng đồng.Implementing new policies can improve social services in communities.
Chính phủ đang thực hiện một chương trình để giải quyết bất bình đẳng xã hội.The government is implementing a program to address social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của implementing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

implement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

implemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

implemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

implements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

implementing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh