Anh - Việt

Bản dịch của từ Implicates trong tiếng Việt

implicates

Verb

implicates (Verb)

/ˈɪmplɪkeɪts/
/ˈɪmplɪkeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Gợi ý hoặc chỉ ra rằng điều gì đó có thể đúng nhưng không đưa ra bằng chứng chắc chắn; ám chỉ một cách gián tiếp.

Gợi ý hoặc chỉ ra rằng điều gì đó có thể đúng nhưng không đưa ra bằng chứng chắc chắn; ám chỉ một cách gián tiếp.

to show or suggest that something is true but without proving it.

Ví dụ
Báo cáo cho thấy mạng xã hội liên quan đến việc phát tán thông tin sai lệch trong bầu cử.The report implicates social media in spreading misinformation during elections.
Nghiên cứu không cho thấy nghèo đói là nguyên nhân duy nhất của tội phạm.The study does not implicate poverty as the only cause of crime.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của implicates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

implicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

implicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

implicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

implicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

implicating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh