Anh - Việt

Bản dịch của từ Implies trong tiếng Việt

implies

Verb

implies (Verb)

/ɪmplˈaɪz/
/ɪmplˈaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “imply” (ám chỉ, ngụ ý). Nghĩa là (một người hoặc điều gì đó) nói hoặc trình bày theo cách khiến người khác hiểu một điều nhưng không nói thẳng.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “imply” (ám chỉ, ngụ ý). Nghĩa là (một người hoặc điều gì đó) nói hoặc trình bày theo cách khiến người khác hiểu một điều nhưng không nói thẳng.

thirdperson singular simple present indicative of imply.

Ví dụ
Anh ấy ngụ ý rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến công chúng ngày nay.He implies that social media influences public opinion significantly today.
Cô ấy không ngụ ý rằng mọi người đều sử dụng mạng xã hội vì lý do tích cực.She does not imply that everyone uses social media for positive reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của implies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

imply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

implied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

implied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

implies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

implying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh