Bản dịch của từ Impressive person trong tiếng Việt
Impressive person
Noun [U/C]

Impressive person(Noun)
ɪmprˈɛsɪv pˈɜːsən
ˌɪmˈprɛsɪv ˈpɝsən
01
Một người khiến người khác ngưỡng mộ nhờ những phẩm chất hoặc thành tựu của họ
A person who makes an impression and earns admiration through their qualities or achievements.
令人钦佩的人,凭借其品质或成就引起敬仰
Ví dụ
02
Một cá nhân có ảnh hưởng lâu dài qua sự hiện diện hoặc khả năng của mình
An individual with the presence or ability to leave a lasting mark.
一个留下深远影响的人,无论是出场还是能力上都令人难以忘怀
Ví dụ
03
Một người nổi bật hoặc có tiếng trong lĩnh vực của họ
A prominent or well-known person in their field.
在其领域内出类拔萃的人
Ví dụ
