Anh - Việt

Bản dịch của từ Imprisonment trong tiếng Việt

imprisonment

Noun

imprisonment (Noun)

/ɪmˈprɪ.zən.mənt/
/ɪmˈprɪ.zən.mənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động giam giữ một người trong một nơi, thường là nhà tù hoặc trại giam, như một hình phạt cho tội phạm.

A confinement in a place especially a prison or a jail as punishment for a crime.

Ví dụ
Người đàn ông bị kết án tù phạm trộm cắp.The man was sentenced to imprisonment for theft.
Cô ấy đã phải thụ án tù năm năm vì lừa đảo.She served five years of imprisonment for fraud.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của imprisonment (Noun)

SingularPlural

imprisonment

imprisonments

Kết hợp từ của imprisonment (Noun)

ADJECTIVE + imprisonmentPHRASESPREPOSITIONVERB + imprisonmentimprisonment + VERB
Kết hợp từ của imprisonment
Collocation
Ví dụ

giam giữ sai trái

wrongful imprisonment

Nhiều người đã chịu đựng sự giam giữ sai trái trong những năm 1980 ở Mỹ.

Many people suffered from wrongful imprisonment during the 1980s in America.

giam giữ trái phép

unlawful imprisonment

Giam giữ trái phép thường vi phạm nhân quyền ở nhiều quốc gia.

Unlawful imprisonment often violates human rights in many countries.

mười năm tù

ten years' imprisonment

Thẩm phán đã kết án anh ta mười năm tù vì tội lừa đảo.

The judge sentenced him to ten years' imprisonment for fraud.

giam giữ không xác định

indefinite imprisonment

Nhiều quốc gia áp đặt án tù vô thời hạn cho các tội nghiêm trọng như khủng bố.

Many countries impose indefinite imprisonment for serious crimes like terrorism.

sáu tháng tù

six months' imprisonment

John đã nhận án tù sáu tháng vì tội trộm cắp tuần trước.

John received six months' imprisonment for theft last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh