Anh - Việt

Bản dịch của từ Improvised trong tiếng Việt

improvised

VerbAdjective

improvised (Verb)

/ˈɪmpɹəvaɪzd/
/ˈɪmpɹəvaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Làm hoặc biểu diễn một cách ứng biến, không chuẩn bị trước — tức là tạo ra ngay tại chỗ, tùy hứng (ví dụ: những đoạn solo jazz được ứng tác).

Làm hoặc biểu diễn một cách ứng biến, không chuẩn bị trước — tức là tạo ra ngay tại chỗ, tùy hứng (ví dụ: những đoạn solo jazz được ứng tác).

created and performed or made spontaneously or without preparation improvised jazz solos.

Ví dụ
Họ đã tạo ra một giải pháp trong cuộc họp cộng đồng thứ Bảy vừa qua.They improvised a solution during the community meeting last Saturday.
Cô ấy không tạo ra bài phát biểu cho sự kiện xã hội.She did not improvise her speech for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của improvised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

improvise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

improvised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

improvised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

improvises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

improvising

improvised (Adjective)

/ˈɪm.prəˌvaɪzd/
/ˈɪm.prəˌvaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Được tạo ra và thể hiện ngay lúc đó, không chuẩn bị trước; làm ứng khẩu, làm tạm thời theo hoàn cảnh (ví dụ: bài nói ứng khẩu).

Được tạo ra và thể hiện ngay lúc đó, không chuẩn bị trước; làm ứng khẩu, làm tạm thời theo hoàn cảnh (ví dụ: bài nói ứng khẩu).

created and performed spontaneously or without preparation an improvised speech.

Ví dụ
Người phát biểu đã có một bài phát biểu ứng khẩu tại sự kiện cộng đồng hôm qua.The speaker delivered an improvised speech at the community event yesterday.
Các tình nguyện viên đã không chuẩn bị một bài phát biểu ứng khẩu cho cuộc họp.The volunteers did not prepare an improvised speech for the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh