Anh - Việt

Bản dịch của từ Improvising trong tiếng Việt

improvising

Verb

improvising (Verb)

/ˈɪmpɹəvaɪzɪŋ/
/ˈɪmpɹəvaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · tạo ra hoặc thực hiện một cái gì đó một cách tự nhiên hoặc không có sự chuẩn bị.

tạo ra hoặc thực hiện một cái gì đó một cách tự nhiên hoặc không có sự chuẩn bị.

creating or performing something spontaneously or without preparation.

Ví dụ
Cô ấy đang ứng khẩu một bài phát biểu cho sự kiện xã hội ngày mai.She is improvising a speech for the social event tomorrow.
Anh ấy không ứng biến câu trả lời trong buổi phỏng vấn xã hội.He is not improvising his answers during the social interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của improvising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

improvise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

improvised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

improvised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

improvises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

improvising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh