Bản dịch của từ Improvising trong tiếng Việt

Improvising

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improvising(Verb)

ˈɪmpɹəvaɪzɪŋ
ˈɪmpɹəvaɪzɪŋ
01

Tạo ra hoặc thực hiện một cái gì đó một cách tự nhiên hoặc không có sự chuẩn bị.

Creating or performing something spontaneously or without preparation.

Ví dụ

Dạng động từ của Improvising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Improvise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Improvised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Improvised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Improvises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Improvising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ