Bản dịch của từ In current use trong tiếng Việt

In current use

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In current use(Adjective)

ɨn kɝˈənt jˈus
ɨn kɝˈənt jˈus
01

Thuộc về thời điểm hiện tại; đang được dùng hoặc xảy ra ngay bây giờ.

Belonging to the present time happening or being used now.

当前的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In current use(Noun)

ɨn kɝˈənt jˈus
ɨn kɝˈənt jˈus
01

Một trường hợp cụ thể của một từ (một dạng hoặc lần xuất hiện của từ đó). Nói cách khác, khi một từ xuất hiện trong văn bản hoặc lời nói, mỗi lần xuất hiện được gọi là một "instance".

An instance of a word.

一个词的实例

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh