ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
In edible
Chỉ thức ăn không an toàn hoặc không hợp khẩu vị
Mentioning unsafe or hard-to-eat food
提到不安全或难以下咽的食物
Không thích hợp để ăn do bị ôi thiu hoặc nhiễm khuẩn.
Not suitable for consumption due to spoilage or contamination.
不适合食用,因为已经变坏或受到污染了。
Không thể ăn được, không phù hợp để tiêu thụ
Not edible, unsuitable for consumption.
无法食用,不适合食用