Bản dịch của từ Inaccessible area trong tiếng Việt

Inaccessible area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inaccessible area(Noun)

ɪnɐksˈɛsəbəl ˈeəriə
ˌɪnəkˈsɛsəbəɫ ˈɑriə
01

Vùng đất khó đến hoặc khó xâm nhập

An area that is difficult to access or hard to reach.

这是一个难以到达的区域

Ví dụ
02

Một không gian hoặc khu vực mà không thể tiếp cận do các rào cản khác nhau.

A space or territory that is inaccessible due to various barriers.

因为种种障碍无法进入的空间或区域

Ví dụ
03

Một khu vực không mở cửa hoặc không dành cho công khai tiếp cận

A restricted or non-public area that is not accessible to the general public.

一个不对公众开放的区域

Ví dụ